Bảng giá các dòng xe tải Isuzu mới nhất năm 2020
Cập nhật bảng giá xe tải isuzu mới nhất năm 2020 Giá xe tải isuzu 1.9 tấn thùng 6m. Giá xe tải isuzu 2.4 tấn. Giá xe tải isuzu 1.9 tấn 2020. Giá lăn bánh xe tải isuzu 8 tấn tại TP HCM. Ô tô Đông Tây Đại lý bán xe tải isuzu trả góp uy tín TPHCM.
Uy Tín - Trách Nhiệm - Nhiệt Tình
Ô Tô Đông Tây Nơi Trao Gởi Niềm Tin
Liên hệ: 0908 696 898
thanh ly xe tai

Giá xe tải Isuzu mới nhất năm 2020 được báo giá bởi công ty ô tô Đông Tây

Để biết được giá tổng hợp bao gồm chi tiết giá xe, giá thùng, giá dịch vụ hoàn tất đăng ký đăng kiểm xe.
Qúy khách vui lòng liên hệ trực tiếp số điện thoại 0908.696.898 hoặc tham quan showroom công ty để được tư vấn đầy đủ nhất.

BẢNG BÁO GIÁ XE TẢI ISUZU năm 2020
Model xe/Loại thùng Thông số kỹ thuật Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC Giá Tham Khảo Chassis
1. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 4JH1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 3570 x 1760 x 1860 (mm)
*Bạt (DxRxC): 3560 x 1730 x 675/1900 (mm)
*Lửng (DxRxC): 3570 x 1740 x 425 (mm)
*Tải trọng: 1400 (Kg) - 2200 (Kg)
449,000,000
-Model: QKR77FE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất:2019 5,370 x 1,875 x 2,850 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh2,999 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 05 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng.
-Công suất cực đại: 77/3,200 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 2,750 (kg). Tổng trọng tải: 4,400 (kg).
-Lốp xe trước/sau 7.00-15
-Dung tích thùng nhiên liệu: 100 (lít).
2. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 4JH1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 4330 x 1760 x 1860 (mm)
*Bạt (DxRxC): 4370 x 1730 x 675/1860 (mm)
*Lửng (DxRxC): 4390 x 1740 x 425 (mm)
*Tải trọng: 1900 (Kg) - 2200 (Kg)
495,000,000
-Model: QKR77HE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất: 2019 6,130 x 1,860 x 2,880 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh2,999 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 05 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng
-Công suất cực đại: 77/2,300 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 2,645 (kg). Tổng trọng tải: 4,990 (kg).
-Lốp xe trước/sau 7.00-15
-Dung tích thùng nhiên liệu: 100 (lít).
3. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 4JJ1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 4420 x 1895 x 1860 (mm)
*Bạt (DxRxC): 4450 x 1880 x 660/1875 (mm) *Lửng (DxRxC): 4390 x 1740 x 425 (mm)
*Tải trọng: 1900 (Kg)
645,000,000
-Model: NMR85HE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất: 2019 6,330 x 2,000 x 2,890 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh2,999 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 05 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng.
-Công suất cực đại: 91/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 3,045 (kg). Tổng trọng tải: 4,990 (kg).
-Lốp xe trước/sau 7.00-16
-Dung tích thùng nhiên liệu: 100 (lít).




Model xe/Loại thùng Thông số kỹ thuật Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC Giá Tham Khảo Chassis
4. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 4JJ1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 5125 x 2155 x 1860 (mm)
*Bạt (DxRxC):
5180 x 2120 x 710/1900 (mm) *Lửng (DxRxC): 5150 x 2060 x 525 (mm)
*Tải trọng:
3490 (Kg)
666,000,000
-Model: NPR85KE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất:2019 7,020 x 2,255 x 2,920 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh2,999 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 05 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ cao thấp
-Công suất cực đại: 91/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 3,665 (kg). Tổng trọng tải: 7,350 (kg).
-Lốp xe trước/sau 7.50-16
-Dung tích thùng nhiên liệu: 100 (lít).
5. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 4HK1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 5580 x 2135 x 2050 (mm)
*Bạt (DxRxC):
5600 x 2120 x 765/2050 (mm) *Lửng (DxRxC): 5720 x 2090 x 525 (mm)
*Tải trọng:
5500 (Kg)
722,000,000
-Model: NQR75LE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất:2019 7,550 x 2,255 x 3,190 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh5,193 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 05 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng.
-Công suất cực đại: 114/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 3,955 (kg). Tổng trọng tải: 9,500 (kg).
-Lốp xe trước/sau 8.25-16
-Dung tích thùng nhiên liệu: 100 (lít).
6. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 4HK1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 6100 x 2135 x 2050 (mm)
*Bạt (DxRxC):
6100 x 2120 x 765/2050 (mm) *Lửng (DxRxC): 6150 x 2090 x 550 (mm)
*Tải trọng:
5500 (Kg)
765,000,000
-Model: NQR75ME4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất: 2019 8,060 x 2,255 x 3,170 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh5,193 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 05 số tiến 01 số lùi.
- Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng.
-Công suất cực đại: 114/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 4,005 (kg). Tổng trọng tải: 9,500 (kg).
-Lốp xe trước/sau 8.25-16
-Dung tích thùng nhiên liệu: 100 (lít).




Model xe/Loại thùng Thông số kỹ thuật Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC Giá Tham Khảo Chassis
7. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 4HK1-E4CC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 6500 x 2370 x 2050 (mm)
*Bạt (DxRxC):
6600 x 2370 x 770/2050 (mm)
*Lửng (DxRxC):
6650 x 2320 x 575 (mm) *Tải trọng: 6500 (Kg)
835,000,000
-Model: FRR90NE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất:2019 8,605 x 2,500 x 3,260 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh5,193 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 06 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng
-Công suất cực đại: 140/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 4,750 (kg). Tổng trọng tải: 11,000 (kg).
-Lốp xe trước/sau 8.25-16 – 14PR
-Dung tích thùng nhiên liệu: 200 (lít).
8. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 6HK1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 7200 x 2360 x 2320 (mm)
*Bạt (DxRxC):
7280 x 2370 x 780/2150 (mm)
*Lửng (DxRxC):
7250 x 2350 x 635 (mm)
*Tải trọng:
8500 (Kg)
1,268,000,000
-Model: FVR34QE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất:2019 9,460 x 2,485 x 2,880 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh7,790 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 06 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng
-Công suất cực đại: 241/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 5,255 (kg). Tổng trọng tải: 16,000 (kg).
-Lốp xe trước/sau 10.00R16
-Dung tích thùng nhiên liệu: 200 (lít).
9. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 6HK1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 8300 x 2360 x 2280 (mm)
*Bạt (DxRxC):
8170 x 2370 x 780/2150 (mm)
*Lửng (DxRxC):
8250 x 2350 x 575 (mm)
*Tải trọng:
8500 (Kg)
1,288,000,000
-Model: FVR34SE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất: 2019 10,460 x 2,485 x 2,880 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh 7,790 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 06 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng
-Công suất cực đại: 241/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 5,375 (kg). Tổng trọng tải: 16,000 (kg).
-Lốp xe trước/sau 10.00R16
-Dung tích thùng nhiên liệu: 200 (lít).




Model xe/Loại thùng Thông số kỹ thuật Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC Giá Tham Khảo Chassis
10. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 6HK1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 9500 x 2350 x 2320 (mm)
*Bạt (DxRxC):
9540 x 2380 x 830/2150 (mm)
*Lửng (DxRxC):
9600 x 2350 x 635 (mm)
*Tải trọng:
8000 (Kg)
1,310,000,000
-Model: FVR34UE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất:2019 11,870 x 2,485 x 2,880 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh 7,790 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 06 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng
-Công suất cực đại: 241/2,600 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 5,375 (kg). Tổng trọng tải: 16,000 (kg).
-Lốp xe trước/sau 10.00R16
-Dung tích thùng nhiên liệu: 200 (lít).
11. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 6HK1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 7700 x 2350 x 2300 (mm)
*Bạt (DxRxC):
7660 x 2370 x 780/2150 (mm)
*Lửng (DxRxC):
7700 x 2350 x 635 (mm)
*Tải trọng:
16000 (Kg)
1,565,000,000
-Model: FVM34TE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất:2019 9,710 x 2,485 x 2,940 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh7,790 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 09 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng
-Công suất cực đại: 280/2,400 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 7,030 (kg). Tổng trọng tải: 25,000 (kg).
-Lốp xe trước/sau 11.00R20
-Dung tích thùng nhiên liệu: 200 (lít).
12. Cabin Chassis: -Động cơ Diesel 6HK1-E4NC tiêu chuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp. *Kín (DxRxC): 9400 x 2340 x 2300 (mm)
*Bạt (DxRxC):
9200 x 2370 x 780/2150 (mm)
*Lửng (DxRxC):
9300 x 2350 x 635 (mm)
*Tải trọng:
15500 (Kg)
1,610,000,000
-Model: FVM34WE4 -Kích thước xe (DxRxC):
-Năm sản xuất: 2019 11,510 x 2,485 x 2,940 (mm)
-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZU VN. -Dung tích xilanh 7,790 cc.
-Màu xe: White -Hộp số: 09 số tiến 01 số lùi.
-Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU -Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ nghiêng
-Công suất cực đại: 280/2,400 (ps/rpm).
-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110 (km/h).
-Tự trọng: 7,250 (kg). Tổng trọng tải: 25,000 (kg).
-Lốp xe trước/sau 11.00R20
-Dung tích thùng nhiên liệu: 200 (lít).

Hệ thống showroom và Xưởng dịch vụ công ty ô tô Đông Tây

Trụ sở chính: 1137 Quốc Lộ 1A, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM
Showroom 1: 516 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP.HCM
Showroom 2: 1137 Quốc Lộ 1A , P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM

- Xưởng bảo hành và sửa chữa:
Trạm 1: 1137 Quốc Lộ 1A, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM
Trạm 2: 516 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP.HCM

- Xưởng đóng thùng:
Cơ sở 1: 1137 Quốc Lộ 1A, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM
Cơ sở 2: 516 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP.HCM
Cơ sở 3: D9/37 Nguyễn Hữu Trí, KP5, TT.Tân Túc, H.Bình Chánh Tp.HCM

Điện thoại: 028.38.779.123 Fax: 028.38.778.456
Hotline: 0908.696.898 - 0908.828.055
Email: otodongtay@gmail.com
Wesite: otodongtay.com