Tổng hợp thông số tải hàng hóa các dòng xe tải Isuzu
Uy Tín - Trách Nhiệm - Nhiệt Tình
Ô Tô Đông Tây Nơi Trao Gởi Niềm Tin
Liên hệ: 0908 696 898
thanh ly xe tai


BẢNG TỔNG HỢP THÔNG SỐ TẢI HÀNG HÓA VÀ BÁO GIÁ XE TẢI ISUZU


Model xe/Loại thùng

Thông số kỹ thuật

Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC

Giá xe Cabin Chassis

1. Cabin Chassis:

-Model:QKR77FE4

-Năm sản xuất: 2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 4JH1-E4NC tiêuchuẩn Euro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

5,370 x 1,875 x 2,850 (mm)

-Dung tích xilanh2,999cc.

-Hộp số: 05 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng.

-Công suất cực đại: 77/3,200(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 2,750 (kg). Tổng trọng tải: 4,400(kg).

-Lốp xe trước/sau7.00-15

-Dung tích thùng nhiên liệu: 100(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 2490 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

3560 x 1730 x 675/1900 ( mm )

 

449.000.000

Thùng kín

Tải trọng: 2490 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

3580 x 1730 x 1870( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 2490 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

3570 x 1740 x 425 ( mm )

2. Cabin Chassis:

-Model:QKR77HE4

-Năm sản xuất:2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 4JH1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

6,130 x 1,860 x 2,880 (mm)

-Dung tích xilanh2,999cc.

-Hộp số: 05 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng

-Công suất cực đại: 77/2,300(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 2,645 (kg). Tổng trọng tải: 4,990(kg).

-Lốp xe trước/sau7.00-15

-Dung tích thùng nhiên liệu: 100(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 1995 Kg và 2350 Kg

Kích thước lọt lòng thùng:

4360 x 1730 x 680/1890( mm )

 

495.000.000

Thùng kín

Tải trọng: 1990 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

4360 x 1730 x 1890( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 1990 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

4390 x 1740 x 425( mm )

3. Cabin Chassis:

-Model:NMR85HE4

-Năm sản xuất:2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 4JJ1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

6,330 x 2,000 x 2,890 (mm)

-Dung tích xilanh2,999cc.

-Hộp số: 05 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng.

-Công suất cực đại: 91/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 3,045 (kg). Tổng trọng tải: 4,990(kg).

-Lốp xe trước/sau7.00-16

-Dung tích thùng nhiên liệu: 100(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 1950 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

4470 x 1860 x 675/1880( mm )

 

645,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 1850 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

4480 x 1860 x 1870( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 1990 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

4390 x 1860 x 425( mm )


Model xe/Loại thùng

Thông số kỹ thuật

Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC

Giá xe Cabin Chassis

4. Cabin Chassis:

-Model:NPR85KE4

-Năm sản xuất: 2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 4JJ1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

7,020 x 2,255 x 2,920 (mm)

-Dung tích xilanh2,999cc.

-Hộp số: 05 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độ caothấp

-Công suất cực đại: 91/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 3,665 (kg). Tổng trọng tải: 7,350(kg).

-Lốp xe trước/sau7.50-16

-Dung tích thùng nhiên liệu: 100(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 3495 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

5150 x 2070 x 1600/1900( mm )

 

666,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 3495 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

5150 x 2070 x 1890( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 3495 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

5150 x 2060 x 525( mm )

5. Cabin Chassis:

-Model:NQR75LE4

-Năm sản xuất: 2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 4HK1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

7,550 x 2,255 x 3,190 (mm)

-Dung tích xilanh5,193cc.

-Hộp số: 05 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng.

-Công suất cực đại: 114/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 3,955 (kg). Tổng trọng tải: 9,500(kg).

-Lốp xe trước/sau8.25-16

-Dung tích thùng nhiên liệu: 100(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 4990 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

5720 x 2090 x 725/2050( mm )

 

725,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 4990 Kg và 5650 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

5780 x 2090 x 2050( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 5950 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

5720 x 2090 x 525( mm )

6. Cabin Chassis:

-Model:NQR75ME4

-Năm sản xuất:2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

- Máy lạnh 02 chiều chính hãng ISUZU

-Động cơ Diesel 4HK1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

8,060 x 2,255 x 3,170 (mm)

-Dung tích xilanh5,193cc.

-Hộp số: 05 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng.

-Công suất cực đại: 114/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 4,005 (kg). Tổng trọng tải: 9,500(kg).

-Lốp xe trước/sau8.25-16

-Dung tích thùng nhiên liệu: 100(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 4990 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

6150 x 2090 x 765/2050( mm )

 

766,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 4990 Kg và 5500 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

6120 x 2090 x 2050( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 4990 Kg và 5900 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

6150 x 2090 x 550( mm )


Model xe/Loại thùng

Thông số kỹ thuật

Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC

Giá xe Cabin Chassis

7. Cabin Chassis:

-Model:FRR90NE4

-Năm sản xuất: 2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 4HK1-E4CCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng vớihệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

8,605 x 2,500 x 3,260 (mm)

-Dung tích xilanh5,193cc.

-Hộp số: 06 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng

-Công suất cực đại: 140/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 4,750 (kg). Tổng trọng tải: 11,000(kg).

-Lốp xe trước/sau 8.25-16 –14PR

-Dung tích thùng nhiên liệu: 200(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 6400 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

6680 x 2320 x 770/2060( mm )

 

 

 

 

 

 

 

 

835,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 6250 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

6620 x 2330 x 2060( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 6770 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

6650 x 2320 x 575( mm )

8. Cabin Chassis:

-Model:FVR34QE4

-Năm sản xuất: 2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 6HK1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

9,460 x 2,485 x 2,880 (mm)

-Dung tích xilanh7,790cc.

-Hộp số: 06 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng

-Công suất cực đại: 241/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 5,255 (kg). Tổng trọng tải: 16,000(kg).

-Lốp xe trước/sau10.00R16

-Dung tích thùng nhiên liệu: 200(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 7900 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

7340 x 2350 x 865/2150( mm )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,266,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 7850 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

7340 x 2360 x 2270( mm )

9. Cabin Chassis:

-Model:FVR34SE4

-Năm sản xuất:2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 6HK1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

10,460 x 2,485 x 2,880 (mm)

-Dung tích xilanh 7,790cc.

-Hộp số: 06 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng

-Công suất cực đại: 241/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 5,375 (kg). Tổng trọng tải: 16,000(kg).

-Lốp xe trước/sau10.00R16

-Dung tích thùng nhiên liệu: 200(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 7750 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

8300 x 2370 x 775/2150( mm )

 

 

 

 

 

 

1,288,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 7600 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

8300 x 2360 x 2270( mm )

Thùng Lửng

Tải trọng: 8150 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

8250 x 2350 x 575( mm )


Model xe/Loại thùng

Thông số kỹ thuật

Kích thước thùng hàng (kín, bạt, lửng) Tải hàng TC

Giá xe Cabin Chassis

10. Cabin Chassis:

-Model:FVR34UE4

-Năm sản xuất: 2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 6HK1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

11,870 x 2,485 x 2,880 (mm)

-Dung tích xilanh 7,790cc.

-Hộp số: 06 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng

-Công suất cực đại: 241/2,600(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 5,375 (kg). Tổng trọng tải: 16,000(kg).

-Lốp xe trước/sau10.00R16

-Dung tích thùng nhiên liệu: 200(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 7300 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

9500 x 2370 x 875/2150( mm )

 

1,310,000,000

11. Cabin Chassis:

-Model:FVM34TE4

-Năm sản xuất: 2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 6HK1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

9,710 x 2,485 x 2,940 (mm)

-Dung tích xilanh7,790cc.

-Hộp số: 09 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng

-Công suất cực đại: 280/2,400(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 7,030 (kg). Tổng trọng tải: 25,000(kg).

-Lốp xe trước/sau11.00R20

-Dung tích thùng nhiên liệu: 200(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 15000 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

7750 x 2350 x 775/2150( mm )

 

1,565,000,000

12. Cabin Chassis:

-Model:FVM34WE4

-Năm sản xuất:2019

-Xe mới 100%, nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy ISUZUVN.

-Màu xe:White

-Máy lạnh 02 chiều chính hãngISUZU

-Động cơ Diesel 6HK1-E4NCtiêuchuẩnEuro 4, phun dầu trực tiếp điều khiển điện tử, đường dẫn chung áp suất cao, 6 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khínạp.

-Kích thước xe(DxRxC):

11,510 x 2,485 x 2,940 (mm)

-Dung tích xilanh 7,790cc.

-Hộp số: 09 số tiến 01 sốlùi.

-Cabin lật, trợ lực lái, điều chỉnh độnghiêng

-Công suất cực đại: 280/2,400(ps/rpm).

-Số chỗ ngồi:03 (chỗ). Tốc độ tối đa:110(km/h).

-Tự trọng: 7,250 (kg). Tổng trọng tải: 25,000(kg).

-Lốp xe trước/sau11.00R20

-Dung tích thùng nhiên liệu: 200(lít).

Thùng bạt

Tải trọng: 14100 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

9420 x 2370 x 875/2150( mm )

 

1,610,000,000

Thùng kín

Tải trọng: 13300 Kg.

Kích thước lọt lòng thùng:

9400 x 2340 x 2300( mm )


Hệ thống showroom và Xưởng dịch vụ công ty ô tô Đông Tây

Trụ sở chính: 1137 Quốc Lộ 1A, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM
Showroom 1: 516 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP.HCM
Showroom 2: 1137 Quốc Lộ 1A , P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM

- Xưởng bảo hành và sửa chữa:
Trạm 1: 1137 Quốc Lộ 1A, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM
Trạm 2: 516 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP.HCM

- Xưởng đóng thùng:
Cơ sở 1: 1137 Quốc Lộ 1A, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM
Cơ sở 2: 516 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP.HCM
Cơ sở 3: D9/37 Nguyễn Hữu Trí, KP5, TT.Tân Túc, H.Bình Chánh Tp.HCM

Điện thoại: 028.38.779.123 Fax: 028.38.778.456
Hotline: 0908.696.898 - 0908.828.055
Email: otodongtay@gmail.com
Wesite: otodongtay.com